- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
rãnh máng bảng (phần máng nhỏ ở chân bảng viết)
Rãnh bảng là một phần của bảng đen.
rãnh/gờ bảng (phần dưới bảng để đặt phấn)
Xin hãy đặt bút vào rãnh bảng.
máng hứng phấn (ở chân bảng đen)
rãnh máng bảng (phần máng nhỏ ở chân bảng viết)
Rãnh bảng là một phần của bảng đen.
rãnh/gờ bảng (phần dưới bảng để đặt phấn)
Xin hãy đặt bút vào rãnh bảng.
máng hứng phấn (ở chân bảng đen)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh máng bảng (phần máng nhỏ ở chân bảng viết)
rãnh máng bảng (phần máng nhỏ ở chân bảng viết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô giáo đặt phấn vào khay phấn.
khay đựng bút bảng trắng
Khay bút bảng là một phần của bảng trắng.
Cô giáo đặt phấn vào khay phấn.
khay đựng bút bảng trắng
Khay bút bảng là một phần của bảng trắng.