- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
xây tường đất nện(kế thừa)
Họ đã xây bức tường thành này bằng kỹ thuật bản trúc.
xây tường đất nện(kế thừa)
Họ đã xây bức tường thành này bằng kỹ thuật bản trúc.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
xây tường đất nện
xây tường đất nện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.