- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bìa cứng; giấy bìa
Loại bìa cứng này rất dày.
tấm ván; ván gỗ
bìa cứng; giấy bìa
Loại bìa cứng này rất dày.
tấm ván; ván gỗ
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
bìa cứng; giấy bìa
bìa cứng; giấy bìa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.