- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
vô cùng; cực kỳ
中非常;很;特别fēicháng; hěn; tèbié
Anh ấy cực kỳ thông minh.
vô cùng; cực kỳ
中非常;很;特别fēicháng; hěn; tèbié
Anh ấy cực kỳ thông minh.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vô cùng; cực kỳ
vô cùng; cực kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.