- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
hết sức cố gắng; ra sức; tận lực
Anh ấy cực lực phản đối kế hoạch này.
liều chết; cố sống cố chết; bằng mọi giá
hết sức cố gắng; ra sức; tận lực
Anh ấy cực lực phản đối kế hoạch này.
liều chết; cố sống cố chết; bằng mọi giá
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
hết sức cố gắng; ra sức; tận lực
hết sức cố gắng; ra sức; tận lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.