- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mạnh mẽ; ra sức; tích cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mạnh mẽ; ra sức; tích cực
中用很大的力量;费力尽力yòng hěn dà de lìliàng;fèi lì jìnjìn
Anh ấy ủng hộ mạnh mẽ kế hoạch này.
mạnh mẽ; ra sức; tích cực
中用很大的力量;费力尽力yòng hěn dà de lìliàng;fèi lì jìnjìn
Anh ấy ủng hộ mạnh mẽ kế hoạch này.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.