- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực nam; vùng cực nam
Đây là vùng cực nam.
cực nam; vùng cực nam
Đây là vùng cực nam.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
cực nam; vùng cực nam
cực nam; vùng cực nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.