- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực thiểu số; một số rất ít
Rất ít người biết bí mật này.
thiểu số cực nhỏ; một số rất ít
Rất ít người biết bí mật này.
cực thiểu số; một số rất ít
Rất ít người biết bí mật này.
thiểu số cực nhỏ; một số rất ít
Rất ít người biết bí mật này.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
cực thiểu số; một số rất ít
cực thiểu số; một số rất ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.