- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cả rổ; vô số; rất nhiều
中非常;到了最高的程度fēicháng;dàole zuìgāo de chéngdù
Anh ấy cực kỳ mệt mỏi.
cả rổ; vô số; rất nhiều
中非常;到了最高的程度fēicháng;dàole zuìgāo de chéngdù
Anh ấy cực kỳ mệt mỏi.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
cả rổ; vô số; rất nhiều
cả rổ; vô số; rất nhiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.