- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
tính phân cực; cực tính (hóa học, điện học)
Phân tử này có cực tính.
phân cực hóa; phân cực
Phân tử này có cực tính.
tính phân cực; cực tính (hóa học, điện học)
Phân tử này có cực tính.
phân cực hóa; phân cực
Phân tử này có cực tính.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính phân cực; cực tính (hóa học, điện học)
tính phân cực; cực tính (hóa học, điện học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.