- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
nghiên cứu sâu sắc tường tận [thành ngữ]
Anh ấy thích nghiên cứu vấn đề một cách sâu sắc và chi tiết.
nghiên cứu sâu sắc tường tận [thành ngữ]
Anh ấy thích nghiên cứu vấn đề một cách sâu sắc và chi tiết.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
nghiên cứu sâu sắc tường tận [thành ngữ]
nghiên cứu sâu sắc tường tận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.