- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua
Nhìn xa tít tắp, một màu xanh biếc.
nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua
Nhìn xa tít tắp, một màu xanh biếc.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua
nhìn một cái là thấy ngay; nhìn thoáng qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.