- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
(triết học) cái ác cực đoan; ác tuyệt đối
Cái ác cực đoan là một thách thức mà xã hội loài người phải đối mặt.
(triết học) cái ác cực đoan; ác tuyệt đối
Cái ác cực đoan là một thách thức mà xã hội loài người phải đối mặt.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
(triết học) cái ác cực đoan; ác tuyệt đối
(triết học) cái ác cực đoan; ác tuyệt đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.