- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
中最远、最大或最小的界线;不能超越的程度zuì yuǎn、zuì dà huò zuì xiǎo de jièxiàn;búnéng chāoyuè de chéngdù
Giới hạn của con người ở đâu?
giới hạn; hạn chế
中最高或最低的界限;不能超过的范围zuì gāo huò zuì dī de jiè xiàn;bù néng chāo guò de fàn wéi
Đây là giới hạn của tôi rồi.
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
中最远、最大或最小的界线;不能超越的程度zuì yuǎn、zuì dà huò zuì xiǎo de jièxiàn;búnéng chāoyuè de chéngdù
Giới hạn của con người ở đâu?
giới hạn; hạn chế
中最高或最低的界限;不能超过的范围zuì gāo huò zuì dī de jiè xiàn;bù néng chāo guò de fàn wéi
Đây là giới hạn của tôi rồi.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.