- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng
Cấu hình của loại vật liệu này rất đặc biệt.
cấu hình (không gian); cấu dạng
Cấu hình của phân tử này rất phức tạp.
bố cục; bố trí; sắp xếp
công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng
Cấu hình của loại vật liệu này rất đặc biệt.
cấu hình (không gian); cấu dạng
Cấu hình của phân tử này rất phức tạp.
bố cục; bố trí; sắp xếp
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng
công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cấu hình của phân tử này rất đặc biệt.
cấu hình (hoá học: cấu hình phân tử, electron, v.v.)
Cấu hình của phân tử này rất đặc biệt.
cấu hình (hoá học: cấu hình phân tử, electron, v.v.)