- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
khái niệm; quan niệm
Đây là một ý tưởng hay.
hình dung; dự tưởng
Anh ấy đã hình thành một kế hoạch mới.
khái niệm; quan niệm
Đây là một ý tưởng hay.
hình dung; dự tưởng
Anh ấy đã hình thành một kế hoạch mới.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
khái niệm; quan niệm
khái niệm; quan niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.