- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy thích cuộc sống ẩn dật.
gối đá súc miệng bằng nước suối (cuộc sống ẩn dật, đạm bạc) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy thích cuộc sống ẩn dật.
gối đá súc miệng bằng nước suối (cuộc sống ẩn dật, đạm bạc) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ]
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.