- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lâm trường; trại lâm nghiệp
Anh ấy sống gần trạm kiểm lâm.
lâm trường; khu rừng quản lý
Lâm trường này có rất nhiều cây.
lâm trường; trại lâm nghiệp
Anh ấy sống gần trạm kiểm lâm.
lâm trường; khu rừng quản lý
Lâm trường này có rất nhiều cây.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lâm trường; trại lâm nghiệp
lâm trường; trại lâm nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.