- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
phát tán quả; phân tán hạt giống
Sự phát tán quả là một cách sinh sản của thực vật.
phát tán quả; phân tán hạt giống
Sự phát tán quả là một cách sinh sản của thực vật.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát tán quả; phân tán hạt giống
phát tán quả; phân tán hạt giống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.