- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
mực ống
Mực ống là động vật biển.
mực ống
Mực ống là động vật biển.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
mực ống
mực ống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.