- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
rừng giáo mưa tên; mưa bão tên đạn [thành ngữ]
Anh ấy một mình đối mặt với rừng giáo mưa tên.
rừng giáo mưa tên; mưa bão tên đạn [thành ngữ]
Anh ấy một mình đối mặt với rừng giáo mưa tên.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
rừng giáo mưa tên; mưa bão tên đạn [thành ngữ]
rừng giáo mưa tên; mưa bão tên đạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.