- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
màu xám thép; màu xám súng
Chiếc áo này màu xám chì.
màu xám thép; màu xám súng
Chiếc áo này màu xám chì.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu xám thép; màu xám súng
màu xám thép; màu xám súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.