- 木mộc(gỗ, cây)
- 仓thương(kho lúa)
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
nòng súng
Nòng súng rất dài.
nòng súng
Nòng súng rất dài.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
nòng súng
nòng súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.