- 加gia(thêm vào, tăng thêm)
- 木mộc(gỗ, cây)
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
Xin đừng bắt chéo chân.
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
Xin đừng bắt chéo chân.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi gác chân lên nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.