- 加gia(thêm vào, tăng thêm)
- 木mộc(gỗ, cây)
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
chống nạng
Anh ấy chống nạng đi bộ.
chống nạng
Anh ấy chống nạng đi bộ.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
chống nạng
chống nạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.