- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
gông cùm; xiềng xích
Cái gông này rất nặng.
xiềng xích; gông cùm
Anh ta bị xiềng xích khóa lại.
xiềng xích; gông cùm
Anh ta bị cùm khóa lại.
gông cùm; xiềng xích
Cái gông này rất nặng.
xiềng xích; gông cùm
Anh ta bị xiềng xích khóa lại.
xiềng xích; gông cùm
Anh ta bị cùm khóa lại.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
gông cùm; xiềng xích
gông cùm; xiềng xích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xiềng xích; gông cùm
xiềng xích; gông cùm