cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
Cái cốc này không có tay cầm.
tay cầm; cán; cớ (để người khác lợi dụng)
Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.
tay cầm; cán (dao); [lượng từ cho dao]
cán (rìu, v.v.)
cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
Cái cốc này không có tay cầm.
tay cầm; cán; cớ (để người khác lợi dụng)
Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.
tay cầm; cán (dao); [lượng từ cho dao]
cán (rìu, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.