- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn
中用手握住某物的部分,便于拿取或操作yòng shǒu wò zhù mǒu wù de bùfen, biànyú náqǔ huò cāozuò
Chúng tôi bắt tay, sau đó bắt tay.
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
中可以握住的东西;用手拿住的部分kěyǐ wòzhù de dōngxi;yòng shǒu názhu de bùfen
Tay nắm cửa bị hỏng rồi.
tay cầm; tay nắm; tay vịn
中用手握住的东西,如门把或工具的握柄yòng shǒu wòzhù de dōngxi, rú mén bǎ huò gōngjù de wòbǐng
Cái tay cầm này hỏng rồi.
tay nắm; tay cầm; núm; bả tay (phần tay cầm)
中门、抽屉等上面用来打开或拉动的东西mén、chōutì děng shàngmiàn yònglái dǎkāi huò lādòng de dōngxi
tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn
中用手握住某物的部分,便于拿取或操作yòng shǒu wò zhù mǒu wù de bùfen, biànyú náqǔ huò cāozuò
Chúng tôi bắt tay, sau đó bắt tay.
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
中可以握住的东西;用手拿住的部分kěyǐ wòzhù de dōngxi;yòng shǒu názhu de bùfen
Tay nắm cửa bị hỏng rồi.
tay cầm; tay nắm; tay vịn
中用手握住的东西,如门把或工具的握柄yòng shǒu wòzhù de dōngxi, rú mén bǎ huò gōngjù de wòbǐng
Cái tay cầm này hỏng rồi.
tay nắm; tay cầm; núm; bả tay (phần tay cầm)
中门、抽屉等上面用来打开或拉动的东西mén、chōutì děng shàngmiàn yònglái dǎkāi huò lādòng de dōngxi
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.