- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết hạnh như tùng bách (phẩm hạnh trinh tiết của người góa phụ) [thành ngữ]
Cô ấy giữ tiết hạnh của một góa phụ.
tiết hạnh như tùng bách (phẩm hạnh trinh tiết của người góa phụ) [thành ngữ]
Cô ấy giữ tiết hạnh của một góa phụ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
tiết hạnh như tùng bách (phẩm hạnh trinh tiết của người góa phụ) [thành ngữ]
tiết hạnh như tùng bách (phẩm hạnh trinh tiết của người góa phụ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.