- 木mộc(cây)
- 甘cam(ngọt ngào)
Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
中不确定的某一类或某一种bù quèdìng de mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
中不确定的某一类或某一种bù quèdìng de mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng
Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
một loại (nào đó); một thứ (nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.