- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得到某种疾病或不好的习惯dédào mǒuzhǒng jíbìng huò búhǎo de xíguàn
Anh ấy bị cảm rồi.
nhiễm (thói xấu); mắc phải; vướng vào
中得到坏的习惯或疾病dédào huài de xíguàn huòzhě jíbìng
Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu là hút thuốc.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得到某种疾病或不好的习惯dédào mǒuzhǒng jíbìng huò búhǎo de xíguàn
Anh ấy bị cảm rồi.
nhiễm (thói xấu); mắc phải; vướng vào
中得到坏的习惯或疾病dédào huài de xíguàn huòzhě jíbìng
Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu là hút thuốc.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
mắc (bệnh); bị (bệnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.