- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa khỏi; trị khỏi
中使疾病或伤口完全恢复正常shǐ jíbìng huò shānghǒu wánquán huīfù zhèngcháng
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho tôi.
chữa khỏi; trị khỏi
中使疾病或伤口完全恢复正常shǐ jíbìng huò shānghǒu wánquán huīfù zhèngcháng
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho tôi.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
chữa khỏi; trị khỏi
chữa khỏi; trị khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.