- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
quả cam (tiếng Đài Loan)
Tôi thích ăn cam.
quả cam (tiếng Đài Loan)
Tôi thích ăn cam.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
quả cam (tiếng Đài Loan)
quả cam (tiếng Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.