củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)
Chúng tôi dùng củi để đốt lửa.
củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)
Chúng tôi dùng củi để đốt lửa.
củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)
củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.