- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
lính tiêu binh; người mẫu mực; điển hình tiên tiến
Những tiêu binh này đứng rất thẳng.
ví dụ; trường hợp điển hình
Anh ấy là tấm gương của lớp chúng tôi.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
lính tiêu binh; người mẫu mực; điển hình tiên tiến
Những tiêu binh này đứng rất thẳng.
ví dụ; trường hợp điển hình
Anh ấy là tấm gương của lớp chúng tôi.
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính tiêu binh; người mẫu mực; điển hình tiên tiến
lính tiêu binh; người mẫu mực; điển hình tiên tiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người đi đầu; người tiên phong; gương mẫu đi trước
Anh ấy là người dẫn đầu của lớp chúng tôi.
người đi đầu; người tiên phong; gương mẫu đi trước
Anh ấy là người dẫn đầu của lớp chúng tôi.