- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
Bức chân dung chính thức này rất đẹp.
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
Bức chân dung chính thức này rất đẹp.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.