- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
điểm chuẩn (par trong golf)
Lỗ này là par 4.
điểm chuẩn (par trong golf)
Lỗ này là par 4.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
điểm chuẩn (par trong golf)
điểm chuẩn (par trong golf)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.