- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
Vui lòng tiến hành thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn.
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
Vui lòng tiến hành thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.