- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
đánh dấu; chú thích; ghi chú
Xin bạn đánh dấu những điểm quan trọng.
đánh dấu; ghi chú; chú thích
Xin bạn đánh dấu từ này một chút.
đánh dấu chú thích; ghi chú; chú thích
đánh dấu; chú thích; ghi chú
Xin bạn đánh dấu những điểm quan trọng.
đánh dấu; ghi chú; chú thích
Xin bạn đánh dấu từ này một chút.
đánh dấu chú thích; ghi chú; chú thích
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
đánh dấu; chú thích; ghi chú
đánh dấu; chú thích; ghi chú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chú thích; ghi chú; đánh dấu
Xin bạn chú thích từ này một chút.
chú thích; ghi chú; đánh dấu
Xin bạn chú thích từ này một chút.