- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo(kế thừa)
中表示某种特征或身份的记号、符号biǎoshì mǒuzhǒng tèzhēng huò shēnfèn de jìhào、fúhào
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho(kế thừa)
中表示;代表;说明biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo(kế thừa)
中表示某种特征或身份的记号、符号biǎoshì mǒuzhǒng tèzhēng huò shēnfèn de jìhào、fúhào
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho(kế thừa)
中表示;代表;说明biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.