- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
Khi cây đổ khỉ tan, anh ta nhanh chóng rời đi.
Cây đổ khỉ tan (khi thế lực sụp đổ, kẻ theo đuôi tứ tán) [thành ngữ]
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
Khi cây đổ khỉ tan, anh ta nhanh chóng rời đi.
Cây đổ khỉ tan (khi thế lực sụp đổ, kẻ theo đuôi tứ tán) [thành ngữ]
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.