- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
tế bào tua (tế bào đuôi gai)
Tế bào tua là một phần của hệ miễn dịch.
tế bào tua (tế bào đuôi gai)
Tế bào tua là một phần của hệ miễn dịch.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào tua (tế bào đuôi gai)
tế bào tua (tế bào đuôi gai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.