- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
Chúng ta cần hiệu chuẩn thiết bị này.
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
Chúng ta cần hiệu chuẩn thiết bị này.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.