- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát truyền thống của trường; hiệu ca
Bài hát truyền thống của trường chúng tôi rất hay.
bài hát truyền thống của trường; hiệu ca
Bài hát truyền thống của trường chúng tôi rất hay.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát truyền thống của trường; hiệu ca
bài hát truyền thống của trường; hiệu ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.