- 木mộc(cây gỗ)
- 朱chu(màu đỏ son)
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
Anh ta đã liên lụy nhiều người vì tội ác của mình.
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
Anh ta đã liên lụy nhiều người vì tội ác của mình.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.