- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
phản ứng hạt nhân
Lò phản ứng hạt nhân được dùng để phát điện.
phản ứng hạt nhân
Lò phản ứng hạt nhân được dùng để phát điện.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng hạt nhân
phản ứng hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.