- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
vật lý hạt nhân
Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt nhân.
vật lý hạt nhân
Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt nhân.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vật lý hạt nhân
vật lý hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.