- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
hạt nhân; nuclide (vật lý)
Nuclide là một loại hạt nhân nguyên tử.
hạt nhân; nuclide (vật lý)
Nuclide là một loại hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
hạt nhân; nuclide (vật lý)
hạt nhân; nuclide (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.