- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
cơ sở hạt nhân
Cơ sở hạt nhân này rất an toàn.
cơ sở hạt nhân
cơ sở hạt nhân
Cơ sở hạt nhân này rất an toàn.
cơ sở hạt nhân
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
cơ sở hạt nhân
cơ sở hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.