- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
thử nghiệm hạt nhân; thử vũ khí hạt nhân
Vụ thử hạt nhân có hại cho môi trường.
thử nghiệm hạt nhân; thử vũ khí hạt nhân
Vụ thử hạt nhân có hại cho môi trường.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
thử nghiệm hạt nhân; thử vũ khí hạt nhân
thử nghiệm hạt nhân; thử vũ khí hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.